FD-VG0446
Ống dẫn hướng xupáp FD-VG0446
PERKINS 3008/3012
Số OE (cần xác nhận) OE47573
18.10 × 11.50 × 80.00 mm
Hỏi giá mã nàyFARDRIVE / Linh kiện động cơ
Tìm theo mã FarDrive, số OE hoặc động cơ. Gửi bản vẽ, vật liệu và số lượng để kiểm tra thông số và báo giá.
Gửi bản vẽ hoặc danh sách phụ tùng ↗
TÌM PHỤ TÙNG
Trước khi gia công, xác nhận dung sai, lắp ghép, vát mép hoặc bán kính, cấp vật liệu, độ cứng và tiêu chí kiểm tra.
Dung sai này dùng để tìm kích thước gần đúng, không phải dung sai gia công hay lắp đặt. Có thể bắt đầu với một kích thước.
Nhập số lượng cần thiết; không suy đoán số lượng cho cả động cơ. Tải CSV đã xuất lên trang liên hệ.
Tải danh sách hỏi giáMã FarDrive: 1247
FD-VG0446
PERKINS 3008/3012
Số OE (cần xác nhận) OE47573
18.10 × 11.50 × 80.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0447
PERKINS 700 SERIES (UB70443) 8V
Số OE (cần xác nhận) 3318A702
12.00 × 7.00 × 45.80 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0448
PERKINS 1104/9010 [ENG. NL/NK/DX]
Số OE (cần xác nhận) 3313A035
13.10 × 9.00 × 51.60 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0449
PERKINS MF 285 (6/354.4) · PERKINS MF 285 [ENG. 4.236]
Số OE (cần xác nhận) 33261732 / 33261752
16.00 × 9.50 × 61.10 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0450
PERKINS MF 285 (6/354.4) · PERKINS MF 285 [ENG. 4.236]
Số OE (cần xác nhận) 33261732 / 33261752
16.00 × 9.50 × 57.90 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0451
PERKINS 1104
Số OE (cần xác nhận) 3313A012
13.00 × 9.00 × 51.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0452
PERKINS PHASER 180TI AS 950
Số OE (cần xác nhận) 33261752
16.00 × 9.50 × 61.10 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0453
PERKINS 160TI Phaser (45') (As 900 Süper) (T90) · PERKINS PHASER 392/399 160TI T90
Số OE (cần xác nhận) 33261732 / 33261752
16.00 × 9.50 × 57.90 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0454
PERKINS 160TI Phaser (45') (As 900 Süper) (T90) · PERKINS PHASER 392/399 160TI T90
Số OE (cần xác nhận) 33261732 / 33261752
16.00 × 9.50 × 61.10 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0455
PEUGEOT 206 / 306 / 406 / 806 / Partner 2.0 HDI · PEUGEOT PARTNER/206/306/406/806 2.0 8V HDI [ENG. DW10]
Số OE (cần xác nhận) 0220.A2
10.10 × 6.00 × 41.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0456
PEUGEOT 306/406 ST 2.0 16V
Số OE (cần xác nhận) 0221.25
12.10 × 6.50 × 40.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0458
PEUGEOT 306/406 ST 2.0 16V
Số OE (cần xác nhận) 0221.26
12.10 × 6.00 × 41.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0460
PEUGEOT 206-307-406 1.6 HDI (DV6) 16V · PEUGEOT 206/307/406 1.6 16V HDI [ENG. DV6]
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
9.50 × 5.50 × 34.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0461
PEUGEOT 407 1.6 16V BENZINLI
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
9.00 × 5.00 × 41.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0462
PEUGEOT 207/308/3008 RS DTS EP6 16V
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
9.00 × 5.00 × 44.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0463
PEUGEOT 207/308/3008 RS DTS EP6 16V
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
9.00 × 5.00 × 41.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0464
R.V.I. MIDR 635.40 TURBO MAJÖR
Số OE (cần xác nhận) 5010 248 411
20.10 × 12.50 × 105.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0465
R.V.I. MAGNUM 12V TURBO [ENG. MIDR 0635.40 H/2]
Số OE (cần xác nhận) 5010248411
20.10 × 12.50 × 105.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0466
R.V.I. PREMIUM 260/300/385 12V TURBO [ENG. MIDR 620.45]
Số OE (cần xác nhận) 5010 359 098
17.10 × 9.50 × 78.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0467
R.V.I. PREMIUM 260/300/385 12V TURBO [ENG. MIDR 620.45]
Số OE (cần xác nhận) 5010 359 099
17.00 × 9.00 × 78.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0468
R.V.I. PREMIUM 420 MIDR-KERAX 623.56 24V
Số OE (cần xác nhận) 5010550145
14.00 × 8.00 × 80.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0469
R.V.I. PREMIUM 420 MIDR-KERAX 623.56 24V
Số OE (cần xác nhận) 5010550146
14.00 × 8.00 × 80.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0470
R.V.I. MIDLUM 220/280 [ENG. DXI 5/7]
Số OE (cần xác nhận) 742 170 54 99
13.10 × 8.00 × 58.30 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0471
R.V.I. MIDLUM 135/150/250 / PREMIUM 250 12V [ENG. MIDR 602.26]
Số OE (cần xác nhận) 5000 684 383
16.10 × 10.50 × 78.00 mm
Hỏi giá mã nàyKhông tìm thấy mã phù hợp. Gửi số OE, bản vẽ hoặc yêu cầu mẫu để kiểm tra.
Hiển thị thêm phụ tùngKiểm tra kỹ thuật và mua hàng
Gửi mã, bản vẽ hoặc mẫu, vật liệu, số lượng và điểm đến. Kích thước, độ phù hợp và điều kiện cung cấp được xác nhận theo từng yêu cầu.
Trước khi gia công, xác nhận dung sai, lắp ghép, vát mép hoặc bán kính, cấp vật liệu, độ cứng và tiêu chí kiểm tra.
Số OE và ứng dụng hỗ trợ kiểm tra, không bảo đảm khả năng thay thế hoặc lắp phù hợp.