FD-VG0203
Ống dẫn hướng xupáp FD-VG0203
HYUNDAI H100 2.5 8V (Y.M.)
Số OE (cần xác nhận) 22115-42000
13.10 × 8.00 × 74.00 mm
Hỏi giá mã nàyFARDRIVE / Linh kiện động cơ
Tìm theo mã FarDrive, số OE hoặc động cơ. Gửi bản vẽ, vật liệu và số lượng để kiểm tra thông số và báo giá.
Gửi bản vẽ hoặc danh sách phụ tùng ↗
TÌM PHỤ TÙNG
Trước khi gia công, xác nhận dung sai, lắp ghép, vát mép hoặc bán kính, cấp vật liệu, độ cứng và tiêu chí kiểm tra.
Dung sai này dùng để tìm kích thước gần đúng, không phải dung sai gia công hay lắp đặt. Có thể bắt đầu với một kích thước.
Nhập số lượng cần thiết; không suy đoán số lượng cho cả động cơ. Tải CSV đã xuất lên trang liên hệ.
Tải danh sách hỏi giáMã FarDrive: 1247
FD-VG0203
HYUNDAI H100 2.5 8V (Y.M.)
Số OE (cần xác nhận) 22115-42000
13.10 × 8.00 × 74.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0204
HYUNDAI EXCEL/PONY 1.3/1.5 8V [ENG. G13B] · HYUNDAI Excel / Pony 1.3 / 1.5
Số OE (cần xác nhận) MD016441
12.10 × 7.00 × 44.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0205
HYUNDAI EXCEL/PONY 1.3/1.5 8V [ENG. G13B] · HYUNDAI Excel / Pony 1.3 / 1.5
Số OE (cần xác nhận) MD016445
12.10 × 7.00 × 49.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0206
HYUNDAI ELENTRA/SONATA 2.0 16V [ENG. G4DR/G4DM] · HYUNDAI Elentra / Sonata 2.0 16V
Số OE (cần xác nhận) 22114-21900 / 22114-33911 / 22115-21900
12.00 × 7.00 × 45.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0207
HYUNDAI H100/STAREX 2.6 8V [ENG. D4BB]
Số OE (cần xác nhận) 22114-42000
13.10 × 8.00 × 71.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0208
HYUNDAI H100/STAREX 2.6 8V [ENG. D4BB]
Số OE (cần xác nhận) 22115-42000
13.10 × 8.00 × 74.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0209
HYUNDAI ACCENT 1.3/1.5 12V BENZINLI [ENG. G4EA/G4EB] · HYUNDAI Accent / Pony 1.3 / 1.5 12V
Số OE (cần xác nhận) 22114-22905 / MD016441
11.10 × 6.00 × 43.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0210
HYUNDAI ACCENT 1.3/1.5 12V BENZINLI [ENG. G4EA/G4EB] · HYUNDAI Accent / Pony 1.3 / 1.5 12V
Số OE (cần xác nhận) 22115-22905 / MD016445
11.10 × 6.00 × 39.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0211
HYUNDAI Getz 1.3 / 1.5 12V Diesel
Số OE (cần xác nhận) 22114-27000
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0212
HYUNDAI ACCENT/GETZ 1.5 12V CRDI [ENG. D3EA]
Số OE (cần xác nhận) 22114-27000
11.10 × 6.50 × 37.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0213
HYUNDAI ACCENT/ERA 1.5 16V CRDI [3-TIRNAK] [ENG. D4FA/D4FB]
Số OE (cần xác nhận) 22114-2A000
11.10 × 5.50 × 31.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0214
INTER 1800 · INTER 1800 8V [ENG. D179/D209/D239]
Số OE (cần xác nhận) 3 055 022 R2
16.00 × 10.00 × 79.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0215
INTER 444 TRAKTÖR · INTER 444 Traktör
Số OE (cần xác nhận) 3 044 492 R1
14.40 × 9.00 × 82.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0216
INTER 444 TRAKTÖR · INTER 444 Traktör
Số OE (cần xác nhận) 3 044 493 R1
14.40 × 9.00 × 76.20 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0217
ISUZU NPR 59 [4BC1/4BD1] · ISUZU NPR 6BD1 / 6BG1
Số OE (cần xác nhận) 5 11721 001
14.10 × 9.00 × 60.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0218
ISUZU NKR / C223 / C240 · ISUZU NKR 5 TON 8V [4JA1]
Số OE (cần xác nhận) 5 11721 016 0
14.10 × 8.00 × 50.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0219
ISUZU 4FB1 / 4FC1 / 4FD1 Gemini · ISUZU GEMINI 1.8 8V [4FB1-4FC1]
Số OE (cần xác nhận) 5 11721 015 1
12.10 × 8.00 × 60.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0220
ISUZU CHAMPION 100P NKR 66 [4HF1] · ISUZU Şampiyon (100p)
Số OE (cần xác nhận) 5 11721 001
14.10 × 9.00 × 60.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0221
ISUZU 6BG1/PD61
Số OE (cần xác nhận) 5-11721-001
14.10 × 9.00 × 60.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0222
ISUZU NOR/CITIBUS 16V (Y.M.) EURO 4 [4HK1/6HK1]
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
14.10 × 8.00 × 57.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0223
ISUZU 4JG2-C240
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
14.10 × 8.00 × 53.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0224
ISUZU NQR SAMPIYON 6 TON
Số OE (cần xác nhận) 5-11721-001
14.10 × 9.00 × 60.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0225
CITROEN Saxo 1.5 D SX / Xsara 1.5 D SX
Số OE (cần xác nhận) 0220.79
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0226
KHD MAGIRUS 912W/913 (Y.M.) [ENG. 4FL] [3-TIRNAK]
Số OE (cần xác nhận) 4231976
15.00 × 8.00 × 55.50 mm
Hỏi giá mã nàyKhông tìm thấy mã phù hợp. Gửi số OE, bản vẽ hoặc yêu cầu mẫu để kiểm tra.
Hiển thị thêm phụ tùngKiểm tra kỹ thuật và mua hàng
Gửi mã, bản vẽ hoặc mẫu, vật liệu, số lượng và điểm đến. Kích thước, độ phù hợp và điều kiện cung cấp được xác nhận theo từng yêu cầu.
Trước khi gia công, xác nhận dung sai, lắp ghép, vát mép hoặc bán kính, cấp vật liệu, độ cứng và tiêu chí kiểm tra.
Số OE và ứng dụng hỗ trợ kiểm tra, không bảo đảm khả năng thay thế hoặc lắp phù hợp.