FD-VG0251
Ống dẫn hướng xupáp FD-VG0251
KIA RIO 1.4/1.5/1.6 16V BENZINLI [ENG. G4EE/G4ED]
Số OE (cần xác nhận) 22114-26901
11.10 × 6.00 × 37.00 mm
Hỏi giá mã nàyFARDRIVE / Linh kiện động cơ
Tìm theo mã FarDrive, số OE hoặc động cơ. Gửi bản vẽ, vật liệu và số lượng để kiểm tra thông số và báo giá.
Gửi bản vẽ hoặc danh sách phụ tùng ↗
TÌM PHỤ TÙNG
Trước khi gia công, xác nhận dung sai, lắp ghép, vát mép hoặc bán kính, cấp vật liệu, độ cứng và tiêu chí kiểm tra.
Dung sai này dùng để tìm kích thước gần đúng, không phải dung sai gia công hay lắp đặt. Có thể bắt đầu với một kích thước.
Nhập số lượng cần thiết; không suy đoán số lượng cho cả động cơ. Tải CSV đã xuất lên trang liên hệ.
Tải danh sách hỏi giáMã FarDrive: 1247
FD-VG0251
KIA RIO 1.4/1.5/1.6 16V BENZINLI [ENG. G4EE/G4ED]
Số OE (cần xác nhận) 22114-26901
11.10 × 6.00 × 37.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0252
KIA RIO 1.4/1.5/1.6 16V BENZINLI [ENG. G4EE/G4ED]
Số OE (cần xác nhận) 22115-26901
11.10 × 6.00 × 41.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0253
KIA SORENTO 2.5 16V CRDI [ENG. D4CB]
Số OE (cần xác nhận) 22114-4A000
12.10 × 7.50 × 43.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0254
KIA SORENTO 2.5 16V CRDI [ENG. D4CB]
Số OE (cần xác nhận) 22115-4A000
12.10 × 7.50 × 39.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0255
KIA BESTA 2.2 8V DIESEL (E.M.) [ENG. R2/RF] · KIA Besta
Số OE (cần xác nhận) 011-10-280 / RF01 10 283
14.10 × 8.50 × 40.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0256
KIA BESTA 2.2 8V DIESEL (E.M.) [ENG. R2/RF] · KIA Besta
Số OE (cần xác nhận) 011-10-290 / RF01 10 292
14.10 × 8.50 × 38.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0257
KIA H BESTA 2700 · KIA HI-BESTA 2.7 8V
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
14.10 × 9.00 × 48.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0258
KIA CEREZ 2.4 8V · KIA Ceres
Số OE (cần xác nhận) OK48010104YE / OK48010104YE2
12.80 × 8.50 × 54.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0259
KIA COBRA 3.5/4.0 8V
Số OE (cần xác nhận) 3410 10 10
14.10 × 9.00 × 53.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0260
KIA BONGO/PREGIO 2.7 8V [ENG. JT/JXR/K1/K2] · KIA Bongo Pregio (2700 JT K1-K2 )
Số OE (cần xác nhận) 0K65A101104Y2K
14.10 × 9.00 × 48.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0261
KIA RIO 1.5 16V BENZINLI [ENG. A5D]
Số OE (cần xác nhận) 0K30E-10-281
9.60 × 5.50 × 42.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0262
MAN TGA 19.364 / F2000 24V 410/460 [ENG. D2866/D2876]
Số OE (cần xác nhận) 51 03201 0126
15.10 × 9.00 × 66.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0263
LADA SAMARA 1.5 8V · LADA Samara 1100/1300/1500 (VAZ 2108.3) IN
Số OE (cần xác nhận) 2108 1007 032
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0264
LADA SAMARA 1.5 8V · LADA Samara 1100/1300/1500 (VAZ 2108.3) EX
Số OE (cần xác nhận) 2108 1007 033
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0265
LADA NIVA/VAZ 1.2/1.6 8V (VAZ 2101) · LADA Niva/Vaz 1200/1600 (VAZ 2101) IN
Số OE (cần xác nhận) 2101 1007 032
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0266
LADA NIVA/VAZ 1.2/1.6 8V (VAZ 2101) · LADA Niva/Vaz 1200/1600 (VAZ 2101) EX
Số OE (cần xác nhận) 2101 1007 033
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0267
LADA VEGA 1.5 16V PIK · LADA Vega 16V Pik EX
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0268
LADA VEGA 1.5 16V BRONZ · LADA Vega 16V Bronz EX
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
Hỏi giá mã nàyFD-VG0269
LOMBARDINI LDA 450 · LOMBARDINI LDA 450/510 PIK
Số OE (cần xác nhận) 285 4845 53
11.00 × 7.00 × 56.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0270
LOMBARDINI LDA 450/510 BRONZ
Số OE (cần xác nhận) 285 4845 50
11.00 × 7.00 × 44.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0272
LOMBARDINI LDA 640-96-100-820 PIK · LOMBARDINI LDA 96 (820) LDA 640
Số OE (cần xác nhận) 291 4845 54
12.00 × 8.00 × 66.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0273
LOMBARDINI LDA 640-96-100-820 BRONZ · LOMBARDINI LDA 96 (820) LDA 640
Số OE (cần xác nhận) 291 4845 55
12.00 × 8.00 × 48.00 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0275
LOMBARDINI LDA 626/2
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
14.10 × 8.00 × 48.50 mm
Hỏi giá mã nàyFD-VG0276
LOMBARDINI LDA 626/2
Số OE (cần xác nhận) Cần bản vẽ để xác nhận kích thước
14.10 × 8.00 × 42.00 mm
Hỏi giá mã nàyKhông tìm thấy mã phù hợp. Gửi số OE, bản vẽ hoặc yêu cầu mẫu để kiểm tra.
Hiển thị thêm phụ tùngKiểm tra kỹ thuật và mua hàng
Gửi mã, bản vẽ hoặc mẫu, vật liệu, số lượng và điểm đến. Kích thước, độ phù hợp và điều kiện cung cấp được xác nhận theo từng yêu cầu.
Trước khi gia công, xác nhận dung sai, lắp ghép, vát mép hoặc bán kính, cấp vật liệu, độ cứng và tiêu chí kiểm tra.
Số OE và ứng dụng hỗ trợ kiểm tra, không bảo đảm khả năng thay thế hoặc lắp phù hợp.